筆錄
bút lục
Hán Việt: bút lục · Pinyin: bǐ lù
Tổng quan
ghi chép | ghi lại | bản ghi | chép lại
Nghĩa
Việt
- Cihui ghi chép | ghi lại | bản ghi | chép lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用筆記載登錄。如:「他隨身帶著一本筆記本,以便隨時筆錄心得感想。」 2.依據口述而記錄下來的文字。如:「審判筆錄」、「訊問筆錄」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用笔记录您口述,由我给您~; 记录下来的文字口供~。
- Tân Hoa Tự Điển ①用笔记录您口述,由我给您~。②记录下来的文字口供~。
Eng
- CC-CEDICT to put down in writing|to take down notes|transcript|record
- Cihui to put down in writing; to take down notes; transcript; record