筆心
bút tâm
Hán Việt: bút tâm · Pinyin: bǐ xīn
Tổng quan
ruột bút chì | ruột bút (dùng cho bút bi)
Nghĩa
Việt
- Cihui ruột bút chì | ruột bút (dùng cho bút bi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.毛筆筆頭的中心鋒毛所在。唐.段成式《酉陽雜俎.前集.卷六.藝絶》:「南朝有姥,善作筆。蕭子雲常書用。筆心用胎髮。」宋.陳思《書苑菁華.卷二.書法下.永字八法》:「勒不得臥其筆,中高兩頭下,以筆心壓之。」 2.裝於鉛筆、原子筆等內部,可供書寫的固體石墨蕊或液態油墨。也作「筆芯」。
Eng
- CC-CEDICT pencil lead|refill (for a ball-point pen)
- Cihui pencil lead; refill (for a ball-point pen)