筆戰
bút chiến
Hán Việt: bút chiến · Pinyin: bǐ zhàn
Tổng quan
tranh luận bằng văn bản
Nghĩa
Việt
- Cihui tranh luận bằng văn bản
- Cihui bút chiến bút chiến ☆Đánh nhau bằng cây viết, chỉ sự tranh luận trên báo chí, sách vở.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.在報章雜誌上發表文章,進行辯論。 2.以筆代槍,進行攻心戰略。如:「我們要對敵人發動筆戰。」 3.執筆手顫抖。宋.張舜民〈自題畫扇〉詩:「眼昏筆戰誰能畫,無奈霜紈似月圓。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用文章来进行的争论。
Eng
- CC-CEDICT written polemics
- Cihui written polemics