筆替

bǐ tì bút thế

Hán Việt: bút thế · Pinyin: bǐ tì

Tổng quan

(người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Cấu tạo: (bút) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người viết thuê được trả công thấp) hoặc người viết chữ thay

Eng

  • CC-CEDICT (poorly paid) ghostwriter or substitute calligrapher
  • Cihui (poorly paid) ghostwriter or substitute calligrapher