筆桿
bút can
Hán Việt: bút can · Pinyin: bǐ gǎn
Tổng quan
thân bút hoặc bút lông | ống bút | bút
Nghĩa
Việt
- Cihui thân bút hoặc bút lông | ống bút | bút
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.筆的柄桿。如:「他在思考時,習慣一手耍弄筆桿。」 2.借指文人的筆。如:「他是靠搖筆桿兒過活的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"笔杆子"。
Eng
- CC-CEDICT the shaft of a pen or writing brush|(metonym) pen (as in 耍筆桿|耍笔杆[shua3 bi3 gan3] and 搖筆桿|摇笔杆[yao2 bi3 gan3])
- Cihui the shaft of a pen or writing brush; (metonym) pen (as in 耍筆桿|耍笔杆 and 搖筆桿|摇笔杆)