筆法
bút pháp
Hán Việt: bút pháp · Pinyin: bǐ fǎ
Tổng quan
kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ
Nghĩa
Việt
- Cihui kỹ thuật viết, thư pháp hoặc vẽ
- Cihui bút pháp bút pháp ☆Cách dùng bút viết chữ — Cách hành văn của văn sĩ. Cách vẽ của hoạ sĩ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫字、作畫時用筆的方法。如:「作畫時,若使用不同的筆法,便會產生不同的效果。」唐.顏真卿〈張長史十二意筆法記〉:「有群眾師張公求筆法,或有得者,皆曰神妙。」 2.行文的習慣句法、章法。即寫作技巧。如:「這本書的作者筆法精鍊,文采斐然。」《三國演義》第一一八回:「會又令人於中途截了鄧艾表文,按艾筆法,改寫傲慢之辭,以實己之語。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 写字、画画、作文的技巧或特色他的字,~圆润秀美ㄧ他以豪放的~,写出了大草原的风光。
Eng
- CC-CEDICT technique of writing, calligraphy or drawing
- Cihui technique of writing, calligraphy or drawing
ja
- JMdict style of penmanship