筆誤

bǐ wù bút ngộ

Hán Việt: bút ngộ · Pinyin: bǐ wù

Tổng quan

lỗi viết | Lượng từ:處|处

Cấu tạo: (bút) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỗi viết | Lượng từ:處|处

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因疏忽而寫錯字。如:「這是一時筆誤。」宋.袁文《甕牖閒評》卷五:「王荊公作詩,其間有『千竿玉』三字卻寫作『千岸玉』,恐皆是其筆誤耳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因疏忽而写了错字这篇文章~的地方不少; 因疏忽而写错的字精神不集中,写东西常有~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①因疏忽而写了错字这篇文章~的地方不少。②因疏忽而写错的字精神不集中,写东西常有~。

Eng

  • CC-CEDICT a slip of a pen|CL:處|处[chu4]
  • Cihui a slip of a pen; CL:處|处