筆談

bǐ tán bút đàm

Hán Việt: bút đàm · Pinyin: bǐ tán

Tổng quan

giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện) | công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật) | (trong tiêu đề sách) tiểu luận | phác thảo

Cấu tạo: (bút) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao tiếp bằng cách viết trao đổi (thay vì nói chuyện) | công bố ý kiến của mình (ví dụ: như một phần của đối thoại học thuật) | (trong tiêu đề sách) tiểu luận | phác thảo
  • Cihui bút đàm bút đàm ☆Dùng bút để nói chuyện với nhau (vì ngôn ngữ bất đồng).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨興書寫,不拘文體的筆記文章。如宋.沈括著有《夢溪筆談》。 2.以書寫或輸入文字溝通。如:「聲帶開刀那幾天,我只能用筆談的方式與人互動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两人对面在纸上写字交换意见,代替谈话; 用书面发表意见代替谈话; 笔记 3.(多用于书名)《梦溪~》。
  • Tân Hoa Tự Điển ①两人对面在纸上写字交换意见,代替谈话。②用书面发表意见代替谈话。③笔记③(多用于书名)《梦溪~》。

Eng

  • CC-CEDICT to communicate by means of written notes (instead of speaking)|to publish one's opinion (e.g. as part of a scholarly dialogue)|(in book titles) essays|sketches
  • Cihui to communicate by means of written notes (instead of speaking); to publish one's opinion (e.g. as part of a scholarly dialogue); (in book titles) essays; sketches

ja

  • JMdict communicating in writing