筆鋒

bǐ fēng bút phong

Hán Việt: bút phong · Pinyin: bǐ fēng

Tổng quan

ngòi bút | phong cách mạnh mẽ trong viết | lướt | chạm

Cấu tạo: (bút) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngòi bút | phong cách mạnh mẽ trong viết | lướt | chạm
  • Cihui bút phong bút phong ☆Ngọn bút. Ngòi bút — Chỉ sức bén của ngòi bút, như ngọn gươm đao.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筆毫的尖鋒。唐.李白〈草書歌行〉:「墨池飛出北溟魚,筆鋒殺盡中山兔。」 2.書法筆畫的稜角、鋒芒。宋.姜夔〈續書譜〉:「常欲筆鋒在畫中,則左右皆無病矣。」宋.陳思《書苑菁華.卷一九.書訣.唐太宗筆法訣》:「趯須存其筆鋒得而出,策須仰策而收。」 3.比喻所寫的文章。如:「他的筆鋒常帶有感情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毛笔的尖端; 书画的笔势;文章的锋芒~苍劲ㄧ~犀利。
  • Tân Hoa Tự Điển ①毛笔的尖端。②书画的笔势;文章的锋芒~苍劲ㄧ~犀利。

Eng

  • CC-CEDICT the tip of a writing brush|vigor of style in writing|stroke|touch
  • Cihui the tip of a writing brush; vigor of style in writing; stroke; touch

ja

  • JMdict power of the pen