笛膜
địch mô
Hán Việt: địch mô · Pinyin: dí mó
Tổng quan
MẠC, MÔ lưỡi gà (của ống sáo)
(~儿); 从竹子或芦苇的茎中取出的薄膜,用来贴在笛子吹孔一侧的第二个孔上,吹笛时振动发声。
貼於笛子膜孔上的薄膜。是利用蘆葦內或竹內的薄膜製成,有擴大音量並使音色清脆明亮的作用。
Nghĩa
Việt
- Cihui màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù
- Tần suất từ MẠC, MÔ lưỡi gà (của ống sáo); màng che lỗ trên sáo và tạo ra âm thanh ù ù; lưỡi gà
- Biên soạn membrane covering hole in flute
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 貼於笛子膜孔上的薄膜。是利用蘆葦內或竹內的薄膜製成,有擴大音量並使音色清脆明亮的作用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿); 从竹子或芦苇的茎中取出的薄膜,用来贴在笛子吹孔一侧的第二个孔上,吹笛时振动发声。
Eng
- Cihui membrane which covers a hole in a flute and produces a buzzing tone
- Tần suất từ n. membrane covering hole in flute