笞杖

chī zhàng si trượng

Hán Việt: si trượng · Pinyin: chī zhàng

Tổng quan

cái gậy | LT:根

Cấu tạo: (si) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái gậy | LT:根

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用杖抽打。《紅樓夢》第一六回:「秦鐘本自怯弱,又帶病未愈,受了笞杖,今見老父氣死,此時悔痛無及,更又添了許多症候。」 2.笞刑用的木杖。《新唐書.卷五六.刑法志》:「笞杖,大頭二分,小頭一分有半。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指古代的笞刑与杖刑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指古代的笞刑与杖刑。

Eng

  • CC-CEDICT a cudgel|CL:根[gen1]
  • Cihui a cudgel; CL:根