笞

chīsiNôm si

Hán Việt: si · Pinyin: chī · Nôm: si

Tổng quan

Đánh roi, đánh bằng bàn vả. Là một thứ hình trong ngũ hình ngày xưa

笞击 · 笞刑 · 笞挞 · 笞掠 · 笞杖 · 笞棰 · 笞背 · 笞臀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchī
Hán Việtsi
Âm Nômsi
Quảng Đôngci1
Nhật BảnMUCHI
Hàn Quốc태
Chú âmㄔˉ
Hán ngữ Trung cổthri
Phản thiết抽之切
Thanh mẫu徹
Vận之
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đánh roi, đánh bằng bàn vả. Là một thứ hình trong ngũ hình ngày xưa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xuy xuy (đánh đòn) [Eng: bamboo rod used for beatings]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 用鞭或竹板打。如:「鞭笞」。《墨子.魯問》:「譬有人於此,其子強梁不材,故其父笞之。」 [名] 古代一種用竹板鞭打的刑罰。《新唐書.卷五六.刑法志》:「其用刑有五:一曰笞。笞之為言恥也; 凡過之小者,捶撻以恥之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笞 (形声。从竹,台声。本义用竹板、荆条击) 用鞭、杖、竹板抽打 笞,击也。--《说文》 笞者可以教之也。--《汉书·刑法志》 捶笞膑脚。--《荀子·正论》 又如笞楚(笞是竹片,楚是荆条。用竹片荆条等物责打); 笞挞(用板子、棍子拷打); 笞服(拷打而使屈服) 笞 古代用鞭子或竹板拷打的刑罚 笞 chī用鞭、杖或竹板打鞭~。 【笞刑】用小荆条或小竹板敲打臀、腿或背部的刑罚。 笞chī鞭、竹板、荆条等打或杖击。

Eng

  • CC-CEDICT to whip with bamboo strips
  • JMdict caning (10-50 strokes; least severe of the five ritsuryō punishments)
  • JMdict scourge
  • JMdict whip
  • JMdict switch

ja

  • JMdict 笞(ち)
  • JMdict 笞(しもと)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】丑之切【韻會】【正韻】抽之切,𠀤音痴。捶擊也。【前漢·𠛬法志】景帝六年詔曰:笞者,所以敎之也。其定箠令。丞相劉舍請笞者,捶長五尺,其本大一寸,其竹之末薄半寸,皆平其節。當笞者笞臋,毋得更人。【註】如淳曰:然則先時笞背也。師古曰:毋更人,謂行笞者不更易人也。【唐書·𠛬法志】斷獄之𠛬有五,一曰笞。笞之爲言恥也,凡過之小者,捶撻以恥之。漢用竹,後世更以楚。《書》曰扑作敎𠛬是也。太宗甞覽《明堂針灸圖》,見人之五臟皆近背,詔罪人無得鞭背。【荀子·正論篇】捶、笞臏脚。【註】捶笞皆杖擊也。

Thuyết Văn

擊也。 从竹。台聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

疑奪所㠯二字。笞所以擊人者。因之謂擊人爲笞也。方言引傳曰。慈母之怒子也。雖折葼笞之。其惠存焉。後世笞杖徒流大辟五㓝。制於隨唐。至於今日。笞有名無實。 丑之切。一部。

【笞】 (si) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 竹 (trúc) , Thanh phù (聲符): 台 (thai) Phiên thiết: Sửu chi thiết Thượng tự: 丑 (sửu) , Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 徹母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'i' Suy luận: tri (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: kích (Đánh. Như kích cổ ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 抬 · 𢲹 · 𣘜 · 抬