第一聲

dì yī shēng đệ nhất thanh

Hán Việt: đệ nhất thanh · Pinyin: dì yī shēng

Tổng quan

thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại | thanh cao, ngang

Cấu tạo: (đệ) + (nhất) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thứ nhất trong tiếng Quan Thoại | thanh cao, ngang

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指普通话阴平﹑阳平﹑上﹑去四类字调中的阴平声。如"哀""方""肌""秧"等字调为第一声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指普通话阴平﹑阳平﹑上﹑去四类字调中的阴平声。如"哀""方""肌""秧"等字调为第一声。

Eng

  • CC-CEDICT first tone in Mandarin|high, level tone
  • Cihui first tone in Mandarin; high, level tone

ja

  • JMdict first words said (e.g. when meeting someone)|first thing out of one's mouth|first speech|inaugural address|first tone (in Chinese)