第三

dì sān đệ tam

Hán Việt: đệ tam · Pinyin: dì sān

Tổng quan

đệ tam: thứ ba

Cấu tạo: (đệ) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đệ tam: thứ ba

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 复姓『田广孙田癸为第三氏。见宋邓名世《古今姓氏书辩证》卷三十。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.复姓『田广孙田癸为第三氏。见宋邓名世《古今姓氏书辩证》卷三十。

Eng

  • Cihui 第三 ì-sān num. the third

ja

  • JMdict third