第三聲

dì sān shēng đệ tam thanh

Hán Việt: đệ tam thanh · Pinyin: dì sān shēng

Tổng quan

thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại | thanh điệu lên xuống

Cấu tạo: (đệ) + (tam) + (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thanh thứ ba trong tiếng Quan Thoại | thanh điệu lên xuống

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 北魏郦道元《水经注.江水二》"每至晴初霜旦﹐林寒涧肃﹐常有高猿长啸﹐属引凄异﹐空谷传响﹐哀转久絶﹐故渔者歌曰'巴东三峡巫峡长﹐猿鸣三声泪沾裳。'"因以"第三声"指令人凄切的猿鸣声; 指普通话阴平﹑阳平﹑上﹑去四类字调中的上声。如"板""此""鬼""也"等字调为第三声。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.北魏郦道元《水经注.江水二》"每至晴初霜旦﹐林寒涧肃﹐常有高猿长啸﹐属引凄异﹐空谷传响﹐哀转久絶﹐故渔者歌曰'巴东三峡巫峡长﹐猿鸣三声泪沾裳。'"因以"第三声"指令人凄切的猿鸣声。 2.指普通话阴平﹑阳平﹑上﹑去四类字调中的上声。如"板""此""鬼""也"等字调为第三声。

Eng

  • CC-CEDICT third tone in Mandarin|falling-rising tone
  • Cihui third tone in Mandarin; falling-rising tone