第二

dì èrđệ nhị

Hán Việt: đệ nhị · Pinyin: dì èr

Tổng quan

thứ hai

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.复姓。见《通志.氏族四》。

Cấu tạo: 第 (đệ) + 二 (nhị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số hai
  • Cihui kế tiếp
  • Cihui phụ
  • Biên soạn 第二 ì-èr num. the second; next

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.复姓。见《通志.氏族四》。

Eng

  • JMdict second
  • Cihui second; number two; next; secondary

Đức

  • Handedict zweite, zweiter, zweitens

ja

  • JMdict 第二(だいに)

Từ liên quan

Gần nghĩa

第二人 · 第二位 · 第二句 · 第二名 · 第二壇 · 第二声 · 第二天 · 第二审