第八
đệ bát
Hán Việt: đệ bát · Pinyin: dì bā
Tổng quan
thứ tám
1.复姓『有第八矫。见《元和姓纂》卷八引《风俗通》。
Nghĩa
Việt
- Cihui thứ tám
- Tần suất từ đệ bát: thứ tám; thứ tám, một phần tám, người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám, (âm nhạc) quận tám; thứ tám
- Biên soạn 第八 ì-bā num. the eighth
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.复姓『有第八矫。见《元和姓纂》卷八引《风俗通》。
Eng
- JMdict eighth
- Cihui 第八 ì-bā num. the eighth
- Tần suất từ 第八 ì-bā num. the eighth
Đức
- Handedict Achtel (S), achte
ja
- JMdict 第八(だいはち)