籠嘴

lóng zuǐ lung chủy

Hán Việt: lung chủy · Pinyin: lóng zuǐ

Tổng quan

rọ mõm (dụng cụ)

Cấu tạo: (lung) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rọ mõm (dụng cụ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 套在牲口嘴部,使其無法飲食的器具。如:「每匹馬身上都有成套的馬具,包括絡頭、籠嘴和挽具等。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用牲口时,套在牲口嘴上,使它不能吃东西的器物,用铁丝、树条、竹蔑等做成。

Eng

  • CC-CEDICT muzzle (device)
  • Cihui muzzle (device)