筅帚

xiǎn zhǒutiển trửu

Hán Việt: tiển trửu · Pinyin: xiǎn zhǒu

Tổng quan

chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre)

新华 · Tân Hoa Đại lục

炊帚(多指用竹子做的)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用竹條或植物根製成的洗鍋帚。也稱為「炊帚」。

Cấu tạo: 筅 (tiển) + 帚 (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre
  • Tần suất từ (phương ngữ) chổi cọ nồi, làm từ dải tre; chổi cọ (chổi cọ nồi, xoong, bát đĩa thường làm bằng tre); chổi cọ
  • Biên soạn 筅帚 iǎnzhǒu n. <coll.> brush for cleaning pots and pans

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用竹條或植物根製成的洗鍋帚。也稱為「炊帚」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 炊帚(多指用竹子做的)。

Eng

  • Cihui (dialect) pot-scrubbing brush, made from bamboo strips
  • Tần suất từ 筅帚 iǎnzhǒu n. <coll.> brush for cleaning pots and pans

Từ liên quan

Gần nghĩa

帚姑 · 帚子 · 帚星 · 帚柄 · 帚虫 · 帚豲 · 筅箒 · 帚虫属