筅
tiển
Hán Việt: tiển · Pinyin: xiǎn
Tổng quan
chổi tre để cọ rửa dụng cụ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎn |
|---|---|
| Hán Việt | tiển |
| Quảng Đông | sin2 |
| Mân Nam | tshíng |
| Nhật Bản | SASARA |
| Hàn Quốc | 선 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | senx |
| Phản thiết | 蘇典切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 銑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái chổi, cái chổi làm bằng tre để rửa nồi chõ. {Lang tiển} [狼筅] một thứ đồ binh.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「筅帚」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 筅 炊帚,刷帚。用竹丝等做成的洗刷锅、碗、杯等的用具 当中放着三抽屉桌,…以至茶筅、漱盂许多零星器具。--《儿女英雄传》 筅帚 筅(箲)xiǎn〈方〉
Eng
- CC-CEDICT bamboo brush for utensils
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤蘇典切,音銑。筅,筅帚。【廣韻】飯具,同箲。【正字通】狼筅,兵器。【戚繼光·武藝篇】狼筅用大毛竹上截,連旁附枝,節節枒杈。視之,粗可二尺,長一丈五六尺,利刃在頂,長一尺。郭應響云:臨敵,他技單薄,膽易搖奪,惟筅遮蔽全身,刀鎗叢刺不能入。用爲行列,乃行伍籓籬也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 箲 · 𥬗 · 箲