筆下

bǐ xià bút hạ

Hán Việt: bút hạ · Pinyin: bǐ xià

Tổng quan

cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết

Cấu tạo: (bút) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách dùng từ và ý nghĩa của những gì được viết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫作的能力。《老殘遊記》第一五回:「人也長的清清秀秀,筆下也還文從字順。」《文明小史》第五四回:「前兒同席的那位邊老大,他官場已多年了,情形熟悉得很,筆下也來得,你何不找他來斟酌斟酌呢?」 2.作者在寫作書畫所表現的整體風格及涵義。如:「筆下世界」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笔底下; 指写文章时作者的措辞和用意~留情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①笔底下。②指写文章时作者的措辞和用意~留情。

Eng

  • CC-CEDICT the wording and purport of what one writes
  • Cihui the wording and purport of what one writes