筆削
bút tước
Hán Việt: bút tước · Pinyin: bǐ xuē
Tổng quan
hiệu đính: chữa văn/sửa văn
Nghĩa
Việt
- Cihui hiệu đính: chữa văn/sửa văn
- Cihui 動 hiệu đính; chữa văn; sửa văn (bút: ghi chép, tước: sửa chữa. Ngày xưa, viết chữ trên ống tre, muốn sửa chữa phải dùng dao cạo đi, sau dùng làm khiêm ngữ chỉ nhờ người khác sửa giùm văn chương)。 筆指記載,削指刪改,古時在竹筒上寫 字,要刪改得用刀颳去,後來用做請人修改文章的敬辭。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 筆,記載。削,刪除。古代用竹簡記載文字,有所更改就用書刀刮削,所以稱為「筆削」。語本《史記.卷四七.孔子世家》:「至於為春秋,筆則筆,削則削,子夏之徒不能贊一辭。」後用作請人修改詩文的敬稱。《文選.任昉.王文憲集序》:「蓄筆削之刑,懷輕重之意。」唐.韓愈〈讀荀〉:「孔子刪詩書,筆削春秋,合於道者著之,離於道者黜去之。」
Eng
- Cihui 筆削 ǐxuē v. correct/improve (composition)