筆勢

bǐ shì bút thế

Hán Việt: bút thế · Pinyin: bǐ shì

Tổng quan

thế bút: hơi văn/khí thế văn chương

Cấu tạo: (bút) + (thế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thế bút: hơi văn/khí thế văn chương
  • Cihui 名 1. thế bút (phong cách dùng bút vẽ tranh, viết chữ)。寫字、畫畫用筆的風格。 2. hơi văn; khí thế văn chương。文章的氣勢。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.文章的氣勢。《南史.卷三三.范曄傳》:「筆勢縱放,實天下之奇作。」唐.杜甫〈醉歌行贈公安顏少府請顧八題壁〉詩:「詩家筆勢君不嫌,詞翰升堂為君掃。」 2.書法用筆的氣勢和腕力。《晉書.卷八○.王羲之傳》:「論者稱其筆勢,以為飄若浮雲,矯若驚龍。」

Eng

  • Cihui 筆勢 bǐshì n. vigor (of calligraphy or writing style)

ja

  • JMdict stroke (dash) of the pen|(force of) brushwork