筆帽
bút mạo
Hán Việt: bút mạo · Pinyin: bǐ mào
Tổng quan
nắp bút, bút chì hoặc bút lông
Nghĩa
Việt
- Cihui nắp bút, bút chì hoặc bút lông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保護筆尖或筆頭的套子。也稱為「筆榻」、「筆套」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)套着笔头儿保护笔的套儿。
Eng
- CC-CEDICT the cap of a pen, pencil, or writing brush
- Cihui the cap of a pen, pencil, or writing brush