笔床 bút sàng Hán Việt: bút sàng Tổng quan Cấu tạo: 笔 (bút) + 床 (sàng)Hán Việtbút sàngCấu tạo笔 + 床 · bút + sàng nghĩa thành phần: bút + sàng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 擱筆的用具。南朝陳.徐陵〈玉臺新詠序〉:「琉璃硯匣,終日隨身;翡翠筆床,無時離手。」唐.岑參〈山房春事詩〉二首之一:「數枝門柳低衣桁,一片山花落筆床。」也作「筆架」。