筆洗

bǐ xǐ bút tẩy

Hán Việt: bút tẩy · Pinyin: bǐ xǐ

Tổng quan

đồ rửa bút

Cấu tạo: (bút) + (tẩy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồ rửa bút
  • Cihui ụng cụ để rửa bút lông thời xưa, hoặc để rửa cọ của họa sĩ. bút tẩy bút tẩy ☆Dụng cụ để rửa bút lông thời xưa, hoặc để rửa cọ của hoạ sĩ. đồ rửa bút (đồ dùng rửa bút lông bằng gốm sứ, đá, vỏ ốc..)。用陶瓷、石頭、貝殼等製成的洗涮毛筆的文具。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用陶瓷、石器、貝殼等製成以供清洗毛筆的器具。

Eng

  • Cihui 筆洗 ǐxǐ n. inkbrush washer M:²zhī/ge

ja

  • JMdict brush cleaner|brush cleaning|brush washing|writing brush washer