笔竞

bút cạnh

Hán Việt: bút cạnh

Tổng quan

ranh nhau bằng ngòi bút, chỉ sự tranh luận trên báo chí sách vở. Cũng chỉ sự kiếm ăn cùng nghề viết lách. bút cạnh bút cạnh ☆Tranh nhau bằng ngòi bút, chỉ sự tranh luận trên báo chí sách vở. Cũng chỉ sự kiếm ăn cùng nghề viết lách.

Cấu tạo: (bút) + (cạnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ranh nhau bằng ngòi bút, chỉ sự tranh luận trên báo chí sách vở. Cũng chỉ sự kiếm ăn cùng nghề viết lách. bút cạnh bút cạnh ☆Tranh nhau bằng ngòi bút, chỉ sự tranh luận trên báo chí sách vở. Cũng chỉ sự kiếm ăn cùng nghề viết lách.