筆答
bút đáp
Hán Việt: bút đáp · Pinyin: bǐ dá
Tổng quan
bút đáp: trả lời bằng thư
Nghĩa
Việt
- Cihui bút đáp: trả lời bằng thư
- Cihui bút đáp; trả lời bằng thư。書面回答問題。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以文字作答。如:「本科目的考試採用筆答。」晉.張隱《文士傳.成公》:「成公綏,口不能談,而有劇問,以筆答之。」
Eng
- Cihui 筆答 ǐdá v. answer by writing (in an examination)
ja
- JMdict written response