筆舌

bǐ shé bút thiệt

Hán Việt: bút thiệt · Pinyin: bǐ shé

Tổng quan

tuyên bố: ý kiến

Cấu tạo: (bút) + (thiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuyên bố: ý kiến
  • Cihui ây bút là cái lưỡi, chỉ chung các phương tiện bày tỏ tình cảm. bút thiệt bút thiệt ☆Cây bút là cái lưỡi, chỉ chung các phương tiện bày tỏ tình cảm. tuyên bố; ý kiến。宣道立言。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 筆和舌都是用以表達人類的思想及意念,故借為文章或言論。漢.揚雄《法言.問道》:「孰有書不由筆,言不由舌,吾見天常為帝王之筆舌也。」唐.柳宗元〈送徐從事北遊序〉:「及於物,思不負孔子之筆舌。」

Eng

  • Cihui 筆舌 ǐshé n. tip of a brush

ja

  • JMdict written and spoken words|description