笔虎

bút hổ

Hán Việt: bút hổ

Tổng quan

Cấu tạo: (bút) + (hổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代李陽冰善作篆書,時人稱「筆虎」。後也指書法寫得最好的人。宋.周越《法書苑》:「竇泉謂李陽冰篆曰:『筆虎』。」