筆資

bǐ zī bút tư

Hán Việt: bút tư · Pinyin: bǐ zī

Tổng quan

nhuận bút: tiền nhuận bút

Cấu tạo: (bút) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhuận bút: tiền nhuận bút
  • Cihui 名 nhuận bút; tiền nhuận bút。舊時稱寫字、畫畫、做文章所得的報酬。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.書畫、寫字、作文的報酬。《儒林外史》第四三回:「你只將『帶領兵馬』四個字,寫作『多帶兵馬』,我這元寶送為筆資。」 2.寫作的天資。《警世通言.卷一八.老門生三世報恩》:「算計已定,如法閱卷,取了幾個不整不齊,略略有些筆資的,大圈大點,呈上主司。」

Eng

  • Cihui 筆資 ǐzī n. fees for writing/calligraphy/etc.