筆路

bǐ lù bút lộ

Hán Việt: bút lộ · Pinyin: bǐ lù

Tổng quan

bút pháp: mạch văn

Cấu tạo: (bút) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bút pháp: mạch văn
  • Cihui 名 1. bút pháp。筆法。 2. mạch văn。寫作的思路。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書畫詩文的筆法、意境,有理致可尋繹者。宋.王應麟《辭學指南.作文法》:「李漢老曰:『為文之法,有筆力、有筆路。』」

Eng

  • Cihui 筆路 bǐlù n. 1. technique/style of calligraphy 2. train of thought in writing