筆陣

bǐ zhèn bút trận

Hán Việt: bút trận · Pinyin: bǐ zhèn

Tổng quan

Cấu tạo: (bút) + (trận)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rận đánh bằng cây bút, chỉ sinh hoạt văn chương. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã xông pha bút trận thì gắng gỏi kiếm cung«. bút trận bút trận ☆Trận đánh bằng cây bút, chỉ sinh hoạt văn chương. Hát nói của Nguyễn Công Trứ có câu: »Đã xông pha bút trận thì gắng gỏi kiếm cun…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 詩文寫作時,於謀篇布局擘畫等有如軍陣。比喻寫文章。南朝梁.蕭統〈錦帶書十二月啟.太簇正月〉:「談叢發流水之源,筆陣引崩雲之勢。」唐.杜甫〈醉歌行〉:「詞源倒流三峽水,筆陣獨掃千人軍。」

Eng

  • Cihui 筆陣 ǐzhèn n. The pen is mightier than the sword.

ja

  • JMdict (lineup of authors engaged in a) war of words