筇竹 qióng zhú·cung trúc Hán Việt: cung trúc · Pinyin: qióng zhú Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.竹名。因高节实中﹐常用以为手杖﹐为杖中珍品。 2.手杖。 Cấu tạo: 筇 (cung) + 竹 (trúc)Pinyinqióng zhúHán Việtcung trúcCấu tạo筇 + 竹 · cung + trúc nghĩa thành phần: cung + trúc Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.竹名。因高节实中﹐常用以为手杖﹐为杖中珍品。 2.手杖。 Từ liên quan Gần nghĩa筇竹寺 · 竹东 · 竹内 · 竹刀 · 竹制 · 竹刻 · 竹北 · 竹南