等人

đẳng nhân

Hán Việt: đẳng nhân

Tổng quan

gười ngang hàng — Người cùng bọn. đẳng nhân đẳng nhân ☆Người ngang hàng — Người cùng bọn.

Cấu tạo: (đẳng) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười ngang hàng — Người cùng bọn. đẳng nhân đẳng nhân ☆Người ngang hàng — Người cùng bọn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.同輩之人。《三國志.卷一八.魏書.二李臧文呂許典二龐閻傳.典韋》:「時西面又急,韋進當之,賊弓弩亂發,矢至如雨,韋不視,謂等人曰:『虜來十步,乃白之。』」 2.等候他人。如:「我在門口等人,你先進去。」

Eng

  • Cihui 等人 ěngrén n. 1. people of the same rank/grade 2. and others ◆v.o. wait for someone