等值
đẳng trị
Hán Việt: đẳng trị · Pinyin: děng zhí
Tổng quan
có giá trị bằng nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui có giá trị bằng nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 某件物品與某件物品的價值相等。如:「他去銀行換了美金一百元等值的臺幣。」
Eng
- CC-CEDICT of equal value
- Cihui of equal value