等價
đẳng giá
Hán Việt: đẳng giá · Pinyin: děng jià
Tổng quan
bằng nhau | bằng giá trị | tương đương
Nghĩa
Việt
- Cihui bằng nhau | bằng giá trị | tương đương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 價值相等。如:「這兩件是等價的物品,你可以選擇替換。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不同商品的价值相等:~商品|~交换。
Eng
- CC-CEDICT equal|equal in value|equivalent
- Cihui equal; equal in value; equivalent