等到

děng dào đẳng đáo

Hán Việt: đẳng đáo · Pinyin: děng dào

Tổng quan

đợi đến | khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Cấu tạo: (đẳng) + (đáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đợi đến | khi mà (cái gì sẵn sàng,...)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示時間狀況的連接詞。如:「等到明年杜鵑花開,咱們再一同上山賞花。」《官場現形記》第五四回:「等到出榜,名落孫山,心上好不懊惱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示时间条件:~我们去送行,他们已经走了。

Eng

  • CC-CEDICT to wait until|by the time when (sth is ready etc)
  • Cihui to wait until; by the time when (sth is ready etc)