等力

đẳng lực

Hán Việt: đẳng lực

Tổng quan

sự đối trọng, sự cân bằng đẳng năng; đẳng thế, toàn năng, cân bằng thế năng, (sinh học) có khả năng thực hiện chức năng của bộ phận khác (cơ quan, tế bào)

Cấu tạo: (đẳng) + (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đối trọng, sự cân bằng đẳng năng; đẳng thế, toàn năng, cân bằng thế năng, (sinh học) có khả năng thực hiện chức năng của bộ phận khác (cơ quan, tế bào)