等同
đẳng đồng
Hán Việt: đẳng đồng · Pinyin: děng tóng
Tổng quan
đồng nhất | tương đương với
Nghĩa
Việt
- Cihui đồng nhất | tương đương với
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將不同的事物視為相同。如:「不能將這兩件事等同視之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当做同样的事物看待:不能把这两件事~起来。
Eng
- CC-CEDICT to equate|equal to
- Cihui to equate; equal to