等地

đẳng địa

Hán Việt: đẳng địa

Tổng quan

to như vậy; to như thế

新华 · Tân Hoa Đại lục

當地、本地。《水滸傳》第六二回:「我這北京有個盧員外,等地財主,因被梁山泊賊人擄掠前去,逃得回來,倒吃了一場屈官司。」

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa phương
  • VietPhrases to như thế
  • Tần suất từ to như vậy; to như thế; to như thế

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當地、本地。《水滸傳》第六二回:「我這北京有個盧員外,等地財主,因被梁山泊賊人擄掠前去,逃得回來,倒吃了一場屈官司。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

地𬷕 · 地上 · 地下 · 地中 · 地主 · 地书 · 地了 · 地产