等式

děng shìđẳng thức

Hán Việt: đẳng thức · Pinyin: děng shì

Tổng quan

đẳng thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

表示两个数或两个代数式相等的算式,这两个数或两个代数式之间用等号连接,如3+2=4+1,a=4。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相等的兩個代數式,以等號相連結的,稱為「等式」。如3X+7=2X+12。

Cấu tạo: 等 (đẳng) + 式 (thức)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Danh từ Toán học, chỉ hai lượng bằng nhau, được biểu diễn bằng hai mệnh đề toán học tương đương.; tính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng sự làm cân bằng, lượng bù sai, (toán học) phương trình; anh từ Toán học, chỉ hai lượng bằng nhau, được biểu diễn bằng hai mệnh đề toán học tương đương.; một đẳng thức , một phương trình; đẳng thức
  • Biên soạn equality ◆attr. <lg.> parallel

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相等的兩個代數式,以等號相連結的,稱為「等式」。如3X+7=2X+12。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示两个数或两个代数式相等的算式,这两个数或两个代数式之间用等号连接,如3+2=4+1,a=4。

Eng

  • JMdict equality
  • Cihui an equality; an equation
  • Tần suất từ n. <math.> equality ◆attr. <lg.> parallel

Đức

  • Handedict identische Gleichung (S, Math)

ja

  • JMdict 等式(とうしき)

other

  • Nguồn khác Danh từ Toán học, chỉ hai lượng bằng nhau, được biểu diễn bằng hai mệnh đề toán học tương đương

Từ liên quan

Gần nghĩa

式叉 · 式子 · 式微 · 式样 · 式樣 · 等了 · 等于 · 等人