等身
đẳng thân
Hán Việt: đẳng thân · Pinyin: děng shēn
Tổng quan
đẳng thân (術語)造諸尊之形像,等於自己之身量,謂之等身。瑜祇經曰:「凡一切瑜伽中像,皆身自坐,等量畫之。」又佛有等身,晉華嚴經云等身,新華嚴經云是等身。☸ ngang; bằng; nhiều。跟某人身高相等(多用來形容數量多)。 等身雕像 nhiều tượng điêu khắc. 著作等身 nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Nghĩa
Việt
- Cihui đẳng thân (術語)造諸尊之形像,等於自己之身量,謂之等身。瑜祇經曰:「凡一切瑜伽中像,皆身自坐,等量畫之。」又佛有等身,晉華嚴經云等身,新華嚴經云是等身。☸ ngang; bằng; nhiều。跟某人身高相等(多用來形容數量多)。 等身雕像 nhiều tượng điêu khắc. 著作等身 nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 數量之多與其身高相等。如:「等身金」、「著作等身」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跟某人身高相等:~雕像|著作~(形容著作极多)。
Eng
- Cihui 等身 ěngshēn v.o. equal to one's height
ja
- JMdict body proportions