等量

đẳng lượng

Hán Việt: đẳng lượng

Tổng quan

ngang nhau; bằng nhau。相等的量或數。

Cấu tạo: (đẳng) + (lượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngang nhau; bằng nhau。相等的量或數。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分量或數量相等。如:「等量齊觀」。

Eng

  • Cihui 等量 ěngliàng n. equal quantity/volume

ja

  • JMdict equal amount|same quantity