等闲

đẳng nhàn

Hán Việt: đẳng nhàn

Tổng quan

ĐẲNG NHÀN Rảnh rang, dễ duôi. CĐTĐL q. 12 ghi: 諸子、生子事大、快須進取、莫爲等閑業識茫茫。 Này các ngươi, sinh tử là chuyện lớn, hãy mau lo tiến thủ, đừng vì dễ duôi mà để nghiệp thức mù mịt.

Cấu tạo: (đẳng) + (nhàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐẲNG NHÀN Rảnh rang, dễ duôi. CĐTĐL q. 12 ghi: 諸子、生子事大、快須進取、莫爲等閑業識茫茫。 Này các ngươi, sinh tử là chuyện lớn, hãy mau lo tiến thủ, đừng vì dễ duôi mà để nghiệp thức mù mịt.

ja

  • JMdict neglect|negligence|disregard|making light of