筋斗

jīn dǒucân đẩu

Hán Việt: cân đẩu · Pinyin: jīn dǒu

Tổng quan

方 bổ nhào; lộn nhào

新华 · Tân Hoa Đại lục

跟头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.頭下腳上倒翻身體的動作。元.張憲〈題黑神廟〉詩:「雄巫咂角神犀吼,翻腳翩韆起筋斗。」《紅樓夢》第二九回:「鳳姐便一揚手,照臉一下,把那小孩打了一個筋斗。」也作「觔斗」。 2.比喻挫折、不順。《紅樓夢》第二回:「其中想必有個翻過筋斗來的,也未可知。」也作「觔斗」。

Cấu tạo: 筋 (cân) + 斗 (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Flíp (bia trộn rượu pha đường hâm nóng), cái búng, cái vụt nhẹ; cú đánh nhẹ mà đau, (thông tục) chuyến bay ngắn, búng, đánh nhẹ, quất nhẹ (roi), phẩy (quạt); giật giật (mồi câu), bật bật ngón tay, quất, vụt, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tung đồng tiền (xem sấp ngửa để chọn bên trong cuộc thi đấu...); CÂN ĐẨU Nhào lộn. Thiền tông mượn từ này để chỉ cho trạng thái ngộ của người tham thiền. TQST ghi: 疑情不斷、切切用心、不覺舉步翻身、打箇懸空筋斗、却再來喫棒。 Nghi tình không dứt, khẩn thiết dụng tâm, bất giác cất bước, chuyển thân nhào lộn giữa hư không, rồi trở lại đây ăn gậy.; nhào lộn , lộn nhào; cân đấu/cân đẩu: bổ nhào/lộn nhào; 方…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭下腳上倒翻身體的動作。元.張憲〈題黑神廟〉詩:「雄巫咂角神犀吼,翻腳翩韆起筋斗。」《紅樓夢》第二九回:「鳳姐便一揚手,照臉一下,把那小孩打了一個筋斗。」也作「觔斗」。 2.比喻挫折、不順。《紅樓夢》第二回:「其中想必有個翻過筋斗來的,也未可知。」也作「觔斗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 跟头。

Eng

  • Cihui tumble; somersault
  • Tần suất từ tumble; somersault

Đức

  • Handedict stürzen
  • Handedict überschlagen

other

  • Nguồn khác Thiền tông mượn từ này để chỉ cho trạng thái ngộ của người tham thiền
  • Nguồn khác TQST ghi: 疑情不斷、切切用心、不覺舉步翻身、打箇懸空筋斗、却再來喫棒。 Nghi tình không dứt, khẩn thiết dụng tâm, bất giác cất bước, chuyển thân nhào lộn giữa hư không, rồi trở lại đây ăn gậy

Từ liên quan

Gần nghĩa

筋斗云 · 斗乱 · 斗亂 · 斗争 · 斗六 · 斗内 · 斗刮 · 斗劲