筋書

jīn shū cân thư

Hán Việt: cân thư · Pinyin: jīn shū

Tổng quan

Cấu tạo: (cân) + (thư)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種筆畫剛勁、骨多於肉的書體。唐.張彥遠《法書要錄.卷一.筆陣圖》:「多骨微者,謂之筋書。」

Eng

  • Cihui 筋書 īnshū n. calligraphy characterized by slim but strong strokes