筋節
cân tiết
Hán Việt: cân tiết · Pinyin: jīn jié
Tổng quan
nghĩa đen: cơ và khớp | mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v. gắn bó; như gân với cốt; gần gũi (văn chương, từ ngữ)。比喻文章或言詞重要而有力的轉折連接處。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: cơ và khớp | mở rộng: mối quan hệ giữa các phần trong bài phát biểu, bài viết, v.v. gắn bó; như gân với cốt; gần gũi (văn chương, từ ngữ)。比喻文章或言詞重要而有力的轉折連接處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.筋肉骨節。也作「觔節」。 2.筋骨強壯。《醒世恆言.卷三二.黃秀才徼靈玉馬墜》:「黃生又是個書生,不是筋節的,一隻手如何帶得住。」 3.做事的條理、訣竅。《野叟曝言》第一八回:「我倒好心和他說正經話,教他筋節,他倒挺出這樣死話來。」也作「觔節」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肌肉和关节;比喻文章或言辞重要而有力的转折承接处。
Eng
- CC-CEDICT lit. muscles and joints|by ext. the relations between parts in a speech, composition etc
- Cihui lit. muscles and joints; by ext. the relations between parts in a speech, composition etc
ja
- JMdict sarcomere|myotome