筋肉

jīn ròucân nhục

Hán Việt: cân nhục · Pinyin: jīn ròu

Tổng quan

cơ; bắp thịt; cơ bắp

新华 · Tân Hoa Đại lục

肌肉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

高等動物皮膚下,由成束肌纖維與結締組織結合而成的紅色柔軟組織。也作「肌肉」。

Cấu tạo: 筋 (cân) + 肉 (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cơ bắp
  • VietPhrases bắp thịt; cơ bắp
  • Tần suất từ Bắp thịt.; bắp thịt; sức mạnh của bắp thịt, thịt lợn ướp cơ, bắt thịt; gân, sức mạnh (vật chất, tinh thần); ắp thịt.; cơ; bắp thịt; cơ bắp; bắp thịt; cơ bắp
  • Biên soạn muscles

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 高等動物皮膚下,由成束肌纖維與結締組織結合而成的紅色柔軟組織。也作「肌肉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肌肉。

Eng

  • JMdict muscle
  • Cihui 筋肉 īnròu n. muscles
  • Tần suất từ n. muscles

ja

  • JMdict 筋肉(きんにく)

Từ liên quan

Gần nghĩa

筋肉横生 · 筋力 · 筋挛 · 筋攣 · 筋斗 · 筋络 · 筋脉 · 筋膜