筋骨

jīn gǔ cân cốt

Hán Việt: cân cốt · Pinyin: jīn gǔ

Tổng quan

cơ và xương | thể chất | sức mạnh | dũng cảm ân và xương. Chỉ sức mạnh của một người. cân cốt cân cốt ☆Gân và xương. Chỉ sức mạnh của một người.

Cấu tạo: (cân) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cơ và xương | thể chất | sức mạnh | dũng cảm ân và xương. Chỉ sức mạnh của một người. cân cốt cân cốt ☆Gân và xương. Chỉ sức mạnh của một người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.筋肉及骨骼。《孟子.告子下》:「天將降大任於是人也,必先苦其心志,勞其筋骨。」《紅樓夢》第三四回:「幸而沒動筋骨,倘或打出個殘疾來,可叫人怎麼樣呢?」 2.書法指剛勁有力的筆畫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 筋肉和骨头,也泛指体格学武术可以锻炼~。

Eng

  • CC-CEDICT muscles and bones|physique|strength|courage
  • Cihui muscles and bones; physique; strength; courage

ja

  • JMdict muscles and bones|body build|physique|cartilage